Chuyên đề Toán Lớp 6: bài TẬP HỢP. TẬP HỢP CON. Bạn đang xem: Bài tập tập hợp lớp 6 Tổng hợp các dạng bài xích tập theo chăm đề tập đúng theo môn toán lớp 6 hay tuyệt nhất và phương pháp giải dễ dàng hiểu.Tự học tập Online xin ra mắt đến các bạn tham khảo chăm đề Toán Lớp 6: bài bác TẬP HỢP.
Trở lại tình huống mở đầu, hãy các định tập hợp các thành viên tham gia chuyên đề 1 - Tuyển chọn giải bài tập Toán lớp 10 Kết nối tri thức hay, chi tiết giúp bạn làm bài tập Toán 10 dễ dàng.
Tài liệu gồm 08 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chuyên đề tập hợp, phần tử của tập hợp, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 6 trong quá trình học tập chương trình Toán 6 phần Số học chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên.
Ôn tập chuyên đề Tập hợp Toán lớp 6. Danh mục: Bồi dưỡng Toán 6 , Số học 6 , Toán 6. Ôn tập chuyên đề Tập hợp Toán lớp 6 với lý thuyết câu hỏi ôn tập. Phần bài tập với các dạng toán có hướng dẫn giải chi tiết. Cuối cùng là bài tập cho các em học sinh lớp 6 tự
Lời giải: a/ A = a, c, h, i, m, n, ô, p, t. b/. Lưu ý học tập sinh: bài toán trên không khác nhau chữ in hoa cùng chữ in thường trong các từ sẽ cho, và trong một tập vừa lòng thì mỗi thành phần chỉ lộ diện một lần. Bài 2: Cho tập hợp những chữ chiếc X = A, C, O. a/ Tìm nhiều
6d963Vu. Ngày đăng 15/09/2021, 1457 Nội dung chính của Chuyên đề Tập hợp gồm phần kiến thức cần nhớ về tập hợp và định hướng cách giải các bài tập nhằm giúp các em nắm vững hơn nội dung bài học. Từ đó, củng cố kiến thức và nắm được phương pháp giải các dạng bài tập liên quan. Mời các em cùng tham khảo! CHUYÊN ĐỀ TẬP HỢP THỨC CẦN NHỚ I TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP Trong toán học khoa học tính tốn, khái niệm tập hợp liên quan đến nhóm đối tượng khơng thứ tự gọi phần tử tập hợp Ví dụ 1 a/ Tập hợp A phần tử a,b,c,x,y viết sau A = a, b, c, x, y A = b, x,c, y, a Trong a, b, c ,x, y gọi phần tử tập hợp b/ Tập hợp B số tự nhiên nhỏ 100 sau B = 0,1, 2, 3, , 98,99 phần tử tập hợp - Một tập hơp khơng có, có hay nhiều phần tử - Tập hợp khơng có phần tử gọi tập hợp rỗng Kí hiệu Ví dụ 2 - Tập hợp A ví dụ có phần tử - Tập hợp B ví dụ có 100 phần tử - Tập hợp C số tự nhiên nhỏ khơng có phần tử Khi ta viết C - Tập hợp số tự nhiên từ a b, hai số cách d đơn vị có b – a d + phần tử Các kí hiệu , Ta viết a A Đọc a thuộc A a phần tử tập hợp A a B Đọc a không thuộc B a phần tử tập hợp B HỢP CON hợp D tập hợp tập hợp C phần tử D thuộc C Kí hiệu D C Đọc là D tập hợp C D chứa C, C chứa D Mỗi tập hợp tập hợp Tập hợp rỗng tập hợp tập hợp Ví dụ 3 C = a, b, x, y ; D = x, y => D C; D D; C C Nếu tập hợp có n phần tử số tập hợp 2n III HAI TẬP HỢP BẰNG NHAU Hai tập hợp A B gọi phần tử A thuộc B phần tử B thuộc A Kí hiệu A = B Ví dụ 4 A = a, b,c, x ; B = x, c, b, a Ta có A = B TẬP HỢP Tập hợp minh họa vịng kín, bên vịng có phần tử cùa tập hợp Ví dụ 5 Tập hợp A = 1, 3, 5, 7,9 minh họa sau VIẾT TẬP HỢP Có hai cách cách liệt kê phần tử Ví dụ A = 1, 3, 5, 7,9 Viết cách tính chất đặc trưng phần tử Ví dụ Tập hợp B ví dụ 1b viết B = x / x N; x 100 Lưu ý Khi viết tập hợp cách liệt kê phần tử Mỗi phần tử tập hợp viết lần B BÀI TẬP VẬN DỤNG KĨ NĂNG VIẾT TẬP HỢP, TẬP HỢP CON, DÙNG KÍ HIỆU Bài tập 1 Viết tập hợp A số tự nhiên lớn nhỏ 12 cách Hướng dẫn - Bằng cách liệt kê phần tử A= 8;9;10;11 - Bằng cách nêu tính chất đặc trưng A = x N / x 12 Bài tập 2 Viết tập hợp B chữ cụm chữ “SÔNG HỒNG ” Hướng dẫn B = S , O, N , G, H B = O, G, N , H , S , … Bài tập 3 Cho tập hợp A = m, n, p ; B = x, y, z Điền vào ô vuông n A; p B; m Hướng dẫn n A ; p B ; m A m B Bài tập 4 Nhìn hình 2, viết tập hợp A, B, C Hình Hình Hướng dẫn A= m, n, 4 ; B = {bàn} ; C = {bàn ; ghế} Bài tập 5 Viết tập hợp sau cho biết tập hợp có phần tử ? a/ Tập hợp A số tự nhiên x mà x – = 13 b/ Tập hợp B số tự nhiên x mà x + = c/ Tập hợp C số tự nhiên x mà = d/ Tập hợp D số tự nhiên x mà = Hướng dẫn a/ A = 18 có phần tử b/ B = 0 có phần tử c/ C = N có vơ số phần tử d/ A = khơng có phần tử Bài tập 6 Cho tập hợp A = 0,2,4,6,8,10,12,14 ; B = 1,3,5, 7,9 ; C = 0,5,10,15, 20 a/ Viết tập hợp M phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B b/ Viết tập hợp N phần tử thuộc B, thuộc C c/ Viết tập hợp R phần tử thuộc B không thuộc C Hướng dẫn a/ M = b/ N = 0,1,3,5, 7,9,10,15, 20 c/ R = 1,3,7,9 Bài tập 7 Viết tập hợp cho biết tập hợp có phần tử a/ Tập hợp số tự nhiên không vượt 50 b/ Tập hợp số tự nhiên lớn nhỏ Hướng dẫn a/ A = 0,1,2, , 49, 50 hay A = x N / x 50 có 51 phần tử b/ Khơng có số tự nhiên nằm số tự nhiên liên tiếp nên tập hợp số tự nhiên lớn bé số phần tử tập hợp Bài tập 8 Cho A = 0 nói A = hay khơng? Hướng dẫn A = 0 A có phần tử chữ số cịn tập khơng có phần tử nên khơng thể nói A = Bài tập 9 Viết tập hợp A số tự nhiên nhỏ tập hợp B số tự nhiên nhỏ dùng kí hiệu để thể mối quan hệ tập hợp Hướng dẫn A = 0,1,2,3, 4,5 B = 0,1,2,3, 4,5,6,7 A B hay B A Bài tập 10 Cho tập hợp A = 8,10 Điền kí hiệu vào ô vuông a/.8 A b/ 1 A c/ 8,10 A Hướng dẫn a/ A b/ 10 A c/ 8,10 A Bài tập 11 Cho tập hợp A = a, b,c, d B = a, b a/ Dùng kí hiệu để thể quan hệ A B b/ Dùng hình vẽ để minh họa tập hợp A , B Hướng dẫn a/ A B hay B A b/ Bài tập 12 Tập hợp M = a, b,c Viết tập hợp tập hợp M cho tập hợp có phần tử Hướng dẫn a, b ; a, c ; b,c Bài tập 13 Gọi A tập hợp số học sinh lớp 6A có điểm 10 trở lên, B tập hợp số học sinh lớp 6A có điểm 10 trở lên, M tập hợp số học sinh lớp 6a có điểm 10 trở lên Dùng kí hiệu để thể quan hệ tập hợp nói Hướng dẫn Một học sinh lớp 6A có điểm 10 trở lên người có điểm 10 trở lên Vậy B A hay A B Tương tự ta có M A; M B Bài tập 14 Gọi A tập hợp số tự nhiên nhỏ Trong cách viết sau cách viết sai ? Vì ? a/ A = 0,2,3,1 b/ A = 0,1,2,3,1 c/ A= 0,1,2,3 d/ A= 0,1,2,0,3 Hướng dẫn Trong tập hợp phần tử viết lần nên b d sai Bài tập 15 Dựa vào đâu ta viết A = x, y, z ta biết x y; y z; z x Hướng dẫn Lập luận tập 15 Bài tập 16 Cho A = , , , , B = x , ,, ; C = , , x , Trong cách viết sau đây, cách viết đúng, cách viết sai ? a/ A B b/ B = C c/ A = C Hướng dẫn a/ Sai b/ c/ Bài tập 17 Cho R = ; B Trong cách viết sau cách viết đúng, cách viết sai ? a/ R R b/ R = R c/ R B d/ B R e/ B B f/ B = B Hướng dẫn a/ b/ c/ d/ sai e/ sai f/ Bài tập 18 Cho tập hợp A = m, n, p,q, r B = m, p a/ Viết tập hợp phần tử thuộc A không thuộc B b/ Viết tập hợp phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B c/ Viết tập hợp C cho C A B C Hướng dẫn a/ n, p, r b/ m , p , m, p c/ C = m, n, p hay C = m, p,q, r hay … Bài tập 19 Cho hai tập hợp R={a N 75 ≤ a ≤ 85}; S={b N 75 ≤ b ≤ 91}; a Viết tập hợp trên; b Mỗi tập hợp có phần tử; c Dùng kí hiệu để thực hiên mối quan hệ hai tập hợp Hướng dẫn a R = {75 ; 76 ; 77; 78; 79; 80; 81; 82; 83; 84; 85} S = {75 ; 76 ; 77; 78; 79; 80; 81; 82; 83; 84; 85 ; 86 ; 87; 88; 89; 90; 91} b Tập R có 11 phần tử Tập S có 17 phần tử c R S Bài tập 20 Viết tập hợp sau cho biết tập hợp có phần tử a Tập hợp A số tự nhiên x mà 17 – x = b Tập hợp B số tự nhiên y mà 15 – y = 18 c Tập hợp C số tự nhiên z mà 13 z > d Tập hợp D số tự nhiên x , x N* mà + x = 12 => Tập A có phần tử 12 b 15 – y = 18 => Vì 15 Khơng có số tự nhiên y thỏa mãn => Tập B khơng có phần tử Tập rỗng c có z = thỏa mãn => Tập C có phần tử d Ta có + x ∈ {1, 2, 3, 4,…., 47, 48, 49} => Tập D có 49 phần tử Bài tập 21 Viết tập hợp sau tìm số phần tử tập hợp đó a Tập hợp A số tự nhiên x mà x b Tập hợp B số tự nhiên x mà x c Tập hợp C số tự nhiên x mà x x d Tập hợp D số tự nhiên x mà x x e Tập hợp E số tự nhiên x mà x x Hướng dẫn a Tập hợp A số tự nhiên x mà x x 8 A {4} b Tập hợp B số tự nhiên x mà x x2 A {0;1} c Tập hợp C số tự nhiên x mà x x A d Tập hợp D số tự nhiên x mà x x x0 A {0} e Tập hợp E số tự nhiên x mà x x xx A {0;1;2;3; } Bài tập 22 Viết tập hợp sau cách liệt kê phần tử nó a Tập hợp A số tự nhiên có hai chữ số, chữ số hàng chục lớn chữ số hàng đơn vị b Tập hợp B số tự nhiên có ba chữ số mà tổng chữ số Hướng dẫn a Tập hợp A số tự nhiên có hai chữ số, chữ số hàng chục lớn chữ số hàng đơn vị A {20;31; 42;53;64; 75;86;97} b Tập hợp B số tự nhiên có ba chữ số mà tổng chữ số B {102;120;111; 201; 210} Bài tập 23 Cho tập hợp A {1; 2;3; 4}, B {3; 4;5} Viết tập hợp vừa tập hợp A , vừa tập hợp B Hướng dẫn ;{3; 4};{3};{4} Bài tập 24 Cho tập hợp A {1; 2;3; 4} a Viết tập hợp A mà phần tử số chẵn b Viết tập hợp A Hướng dẫn a Viết tập hợp A mà phần tử số chẵn B {2; 4}, B1 {2}, B {4} b Viết tập hợp A C {1}; D {2}; E {3}; F {4} G {1; 2}; H {1;3}; I {1; 4}; K {2;3}; L {3; 4}; M {2; 4} N {1; 2;3}; O {1;3; 4}; P {2;3; 4}; T {1; 2; 4} Q A {1; 2;3; 4} II/ XÁC ĐỊNH SỐ PHẦ TỬ CỦA TẬP HỢP Bài tập 25 Gọi A tập hợp số tự nhiên có chữ số Hỏi tập hợp A có phần tử? Hướng dẫn Tập hợp A có 999 – 100 + = 900 phần tử Bài tập 26 Hãy tính số phần tử tập hợp sau a/ Tập hợp A số tự nhiên lẻ có chữ số b/ Tập hợp B số 2, 5, 8, 11, …, 296, 299, 302 c/ Tập hợp C số 7, 11, 15, 19, …, 275 , 279 Hướng dẫn a/ Tập hợp A có 999 – 1012 +1 = 450 phần tử b/ Tập hợp B có 302 – + = 101 phần tử c/ Tập hợp C có 279 – 4 + = 69 phần tử TỔNG QUÁT + Tập hợp số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b có b – a + phần tử + Tập hợp số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n có n – m + phần tử + Tập hợp số từ số c đến số d dãy số đều, khoảng cách hai số liên tiếp dãy có d – c + phần tử Bài tập 27 Gọi A tập hợp số tự nhiên có chữ số Hỏi tập hợp A có phần tử? Hướng dẫn A = {100 ; 101 ; 102 ; … 998 ; 999} Các phần tử tập A dãy số cách đều, có khoảng cách Số phần tử tập A 999 – 100 + = 900 phần tử Bài tập 28 Cho biết mỗ tập hợp sau có phần tử a Tập hợp A số tự nhiên x cho x – 30 = 60 b Tập hợp B số tự nhiên y cho y = c Tập hợp C số tự nhiên a cho 100 Hướng dẫn a x – 30 = 60 => x = 90 => Tập A có phần tử 90 b = số tự nhiên y => Tập B có vơ số phần tử c Ta có a C = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9} => Tập C có 10 phần tử d d – 52 ≠ => d ≠ => Tập D tập hợp số tự nhiên khác => Tập D có vơ số phần tử e + > 100 => z > 93/2 => G = {0, 1, 2, …, 45, 46} => Tập G có 47 phần tử 10 Bài tập 29 Dùng chữ số 1, 2, 3, để viết tất số tự nhiên có bốn chữ số khác Hỏi tập có phần tử Hướng dẫn Viết tất 24 số => Tập hợp có 24 phần tử Bài tập 30 Cho hai tập hợp M = {0,2,4,… ,96,98,100;102;104;106}; Q = { x N* x số chẵn ,x Số phần tử tập Q 106 – 2 + = 53 phần tử b Q M Bài tập 31 Trong số tự nhiên từ đến 100 , có số a Chia hết cho mà không chia hết cho ? b Chia hết cho hai số ? c Không chia hết cho không chia hết cho ? Hướng dẫn a Chia hết cho mà không chia hết cho ? Các số chia hết cho 1; 2; 4; ;100 Số số chia hết cho là 100 2 50 số Các số chia hết cho 6;12;18; 24; ;96 Số số chia hết cho là 96 6 16 số Vậy từ 1100 có 50 16 34 số chia hết cho mà không chia hết cho b Chia hết cho hai số ? Các số chia hết cho là 3; 6;9;12;15; ;99 11 Số số chia hết cho là 99 3 33 số Vậy số chia cho hai số là 50 33 16 67 số c Không chia hết cho không chia hết cho ? Các số không chia hết cho cho là 100 67 33 số Bài tập 32 Trong số tự nhiên từ đến 1000 , có số a Chia hết cho số 2,3,5 ? b Không chia hết cho tất số tự nhiên từ đến ? Hướng dẫn a Chia hết cho số 2,3,5 ? Gọi A, B, C , D, E , G , H tập hợp số từ đến 1000 mà theo thứ tự chia hết cho , chia hết cho , chia hết cho , chia hết cho , chia hết cho , chia hết cho , chia hết cho số, số phần tử tập hợp theo thứ tự s1 , s2 , s3 , s4 , s5 , s6 , s7 Ta có s1 1000 500 s2 [1000 3] 333 s3 1000 200 s4 [1000 6] 166 s5 1000 10 100 s6 [1000 15] 66 s7 [1000 30] 33 Các số phải tìm gồm s1 s2 s3 s4 s5 s6 s7 734 số b Không chia hết cho tất số tự nhiên từ đến ? Còn lại 1000 734 266 số Bài tập 33 Trong số 100 học sinh có 75 học sinh thích học Tốn, 60 học sinh thích Văn a Nếu có học sinh khơng thích Tốn lẫn Văn có học sinh thích hai mơn Văn Tốn? b Có nhiều nhất học sinh thích hai mơn Văn Tốn? c Có học sinh khơng thích hai mơn Văn Tốn? 12 Hướng dẫn Gọi số học sinh thích hai mn Văn Tốn x , số học sinh thích Tốn mà khơng thích Văn 75 x a Nếu có học sinh khơng thích Tốn lẫn Văn có học sinh thích hai mơn Văn Tốn? Ta có 75 x 60 100 x 40 Vậy có 40 học sinh thích hai mơn b Có nhiều nhất học sinh thích hai mơn Văn Toán? 60 học sinh nếu tất số thích văn thích tốn b Có học sinh khơng thích hai mơn Văn Tốn? 75 x 60 100 x 35 Có 35 học sinh thích hai mơn Văn Tốn Bài tập 34 Một lớp học co 50 HS co 15 HS giỏi Tốn; 20 HS giỏi Văn có 12 HS vừa giỏi Toán vừa giỏi Văn a/ Giáo viên muốn khen thưởng HS giỏi tốn văn Hỏi có HS khen thưởng b/ Hỏi có HS lớp khơng giỏi tốn khơng giỏi văn Hướng dẫn Gọi E, A, B HS lớp, HS giỏi toán HS giỏi Văn E, A, B có 50 ; 15 ; 20 phần tử a/ Số HS khen thưởng 15 + 20 -12 =23 HS b/ Có 50 – 23 = 27 HS khơng giỏi tốn khơng giỏi văn Bài tập 35 Cơ giáo chủ nhiệm lớp 6A tổ chức ngoại khóa cho 50 học sinh lớp 6A có 25 học sinh tham gia tổ toán, 30 học sinh tham gia tổ văn, học sinh không tham gia tổ Hỏi có học sinh tham gia lúc tổ toán văn? Hướng dẫn Gọi x số học sinh tham gia lúc hai tổ toán văn Số học sinh tham gia ngoại khóa 50 - 7=43 học sinh 13 Theo đề ta có 25+30 - x = 43 25+30 - x = 43 x = 55-43 x = 12 Vậy có 12 học sinh tham gia ngoại khóa lúc hai tổ tốn văn Bài tập 36 Trong đấu bóng bàn, có 16 người tham dự Nếu người phải đấu với vận động viên đấu với trận thơi có tất trận đấu? Hướng dẫn * Cách 1 Vận động viên thứ đấu với 15 vận động viên cón lại có 15 trận đấu Vận động viên thứ hai đấu với vận động viên thứ nên thi đấu 14 trận với 14 vận động viên cịn lại có 14 trận đấu Vận động viên thứ ba thi đấu 13 trận với 13 vận động viên cịn lại có 13 trận đấu …………… Tổng số trận đấu S = 15 + 14 + 13 +………+ + + = 120 trận * Cách 2 Mỗi vận động viên phải đấu 15 trận 16 vận động viên phải có = 240 trận nếu vận động viên phải thi dấu với trận Theo đề vận động viên đấu với trận, số trận đấu tất 240 = 120 trận 14 ... a, b,c Viết tập hợp tập hợp M cho tập hợp có phần tử Hướng dẫn a, b ; a, c ; b,c Bài tập 13 Gọi A tập hợp số học sinh lớp 6A có điểm 10 trở lên, B tập hợp số học sinh lớp 6A có điểm 10... CỦA TẬP HỢP Bài tập 25 Gọi A tập hợp số tự nhiên có chữ số Hỏi tập hợp A có phần tử? Hướng dẫn Tập hợp A có 999 – 100 + = 900 phần tử Bài tập 26 Hãy tính số phần tử tập hợp sau a/ Tập hợp. ..4 Tập hợp rỗng tập hợp tập hợp Ví dụ 3 C = a, b, x, y ; D = x, y => D C; D D; C C Nếu tập hợp có n phần tử số tập hợp 2n III HAI TẬP HỢP BẰNG NHAU Hai tập hợp A B gọi phần - Xem thêm -Xem thêm Chuyên đề Tập hợp - Toán lớp 6,
Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới tập về tập hợp lớp 6 là tài liệu Toán lớp 6 hay, giúp các em học sinh củng cố và nâng cao các kiến thức về các dạng toán liên quan đến Tập hợp. Mời các em tham khảo Bài tập chuyên đề tập hợp toán lớp 6 dưới đây trước khi bước vào lớp thêm các thông tin về Bài tập chuyên đề tập hợp
Đây là bài viết số 25 trong 31 bài viết của loạt series Toán 6Toán 6Bài tập đường tròn và tam giác lớp 6 chương trình mới Lý thuyết – bài tập góc và số đo góc lớp 6 Hỗn số lớp 6 Bài tập Hỗn số và số thập phân toán 6 đầy đủ Lý thuyết – Bài tập tia phân giác của góc lớp 6 Bài tập hè Toán 6 lên 7 đầy đủ cả năm cơ bản đến nâng cao Bài tập về tập hợp và tập số tự nhiên – Số học 6 chương I Bài tập cộng trừ nhân chia số tự nhiên – Số học 6 chương I Bài tập lũy thừa với số mũ tự nhiên, phép nhân và chia lũy thừa lớp 6 Phiếu bài tập thứ tự thực hiện phép tính lớp 6 word Bài tập dấu hiệu chia hết lớp 6 cơ bản và nâng cao Bài tập tính chất chia hết của một tổng nâng cao lớp 6 Bài tập ước chung và bội chung toán 6 Bài tập Ước chung lớn nhất – Bội chung nhỏ nhất nâng cao Bài tập số nguyên tố lớp 6 nâng cao Bài tập phân tích một số ra thừa số nguyên tố lớp 6 cơ bản Phiếu bài tập tuần 1 hình 6 điểm và đường thẳng Bài tập tuần 2 hình học 6 – 3 điểm thẳng hàng – Phiếu hoạt hình đẹp Bài tập tuần 3 hình học 6 – đường thẳng đi qua hai điểm Bài tập tuần 4 hình học 6 – Tia Hướng dẫn so sánh phân số cơ bản đến nâng cao Cách tính tổng dãy lũy thừa cùng cơ số – Các dạng liên quan Tìm chữ số tận cùng của lũy thừa với số mũ tự nhiên- Toán nâng cao lớp 6 Các phương pháp so sánh hai lũy thừa – Toán 6 nâng cao Bài tập lũy thừa với số mũ tự nhiên nâng cao toán 6 Bài tập nâng cao chuyên đề tập hợp lớp 6 Chuyên đề lũy thừa với số tự nhiên lớp 6 – Phiếu bài tập nâng cao Phiếu bài tập tính chất chia hết của một tổng nâng cao Bài tập về số tự nhiên lớp 6 word cơ bản và nâng cao Bài tập ước chung và bội chung có đáp án Bài tập tập hợp số nguyên file word dạng trò chơi Phiếu bài tập phép cộng hai số nguyên file wordBài tập nâng cao chuyên đề tập hợp lớp 6. Giới thiệu đến các thầy cô giáo phiếu bài tập nâng cao về tập hợp. Phiếu bao gồm các dạng toán có liên quan đến lý thuyết tập hợp, đa dạng và phong phú. Nội dung chính Phiếu bài tập nâng cao chuyên đề tập hợp lớp 6Lý thuyết tập hợp lớp 6Các dạng bài tập về tập hợp lớp 6Dạng 1 Bài tập tính số phần tử của tập hợp lớp 6Dạng 2 Đếm số tập hợp conDạng 3 Viết tập hợp dưới dạng liệt kê hoặc tính chất đặc trưngDạng 4 Cho tập hợp dạng liệt kê phần tử, viết ra tính chất đặc trưngDạng 5 Tìm các tập hợp bằng nhauDạng 6 Bài toán thực tế về tập hợp lớp 6 Phiếu bài tập nâng cao chuyên đề tập hợp lớp 6 Download [ KB] Lý thuyết tập hợp lớp 6 Các dạng bài tập về tập hợp lớp 6 Dạng 1 Bài tập tính số phần tử của tập hợp lớp 6 Để tính số phần tử của một tập hợp ta có thể + Viết tập hợp dưới dạng liệt kê các phần tử rồi đếm chúng. + Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp rồi tính số phần tử của chúng, sử dụng công thức Số cuối – số đầu Khoảng cách giữa hai số liên tiếp + 1. Nhận xét Tập hợp các số tự nhiên liên tiếp từ a đến b có b – a + 1 phần tử. Dạng 2 Đếm số tập hợp con Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B. Kí hiệu A B. Bài toán Cho tập hợp A gồm có n phần tử. Để viết các tập con của A ta liệt kê + Tập con không có phần tử nào. + Tập con có một phần tử. + Tập con có hai phần tử. … … … + Tập con có n phần tử. Nhận xét Mỗi tập hợp khác rỗng có ít nhất hai tập hợp con là tập hợp rỗng và chính nó. Dạng 3 Viết tập hợp dưới dạng liệt kê hoặc tính chất đặc trưng Dạng 4 Cho tập hợp dạng liệt kê phần tử, viết ra tính chất đặc trưng Học sinh cần có tư duy tốt để tìm ra quy luật của các phần tử, từ đó sử dụng các kí hiệu để viết. Dạng 5 Tìm các tập hợp bằng nhau Dạng 6 Bài toán thực tế về tập hợp lớp 6 Chủ yếu liên quan đến việc đếm số phần tử của tập hợp Bài tập nâng cao chuyên đề tập hợp lớp 6 Xem thêm Bài tập về tập hợp và tập số tự nhiên Bài viết cùng series>
Ôn tập chuyên đề Tập hợp Toán lớp 6 với lý thuyết câu hỏi ôn tập. Phần bài tập với các dạng toán có hướng dẫn giải chi tiết. Cuối cùng là bài tập cho các em học sinh lớp 6 tự giải. I. MỤC TIÊU Rèn HS kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng, chính xác các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ⊃, Ø. Sự khác nhau giữa tập hợp N, N* Biết tìm số phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật. Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế. II. NỘI DUNG Kiến thức cần nhớ 1. Một tập hợp có thể có một, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào. 2. Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập rỗng. Tập rỗng kí hiệu là Ø. 3. Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B, kí hiệu là A ⊂ B hay B ⊃ A. Nếu A ⊂ B và B ⊃ A thì ta nói hai tập hợp bằng nhau, kí hiệu A=B. A. Ôn tập lý thuyết. Câu 1 Hãy cho một số VD về tập hợp thường gặp trong thực tế đời sống hàng ngày và một số VD về tập hợp thường gặp trong toán học? Câu 2 Hãy nêu cách viết một tập hợp, các ký hiệu thường gặp trong tập hợp. Câu 3 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Câu 4 Có gì khác nhau giữa tập hợp N và N*? B. Bài tập Dạng 1 Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con, sử dụng kí hiệu Bài 1 Cho tập hợp A là các chữ cái trong cụm từ “Thành phố Hồ Chí Minh” a. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A. b. Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông b □ A; c □ A; h □ A Hướng dẫn a/ A = {a, c, h, i, m, n, ô, p, t} b/ b ∈ A ; c ∈ A; h ∈ A Lưu ý HS Bài toán trên không phân biệt chữ in hoa và chữ in thường trong cụm từ đã cho. Bài 2 Cho tập hợp các chữ cái X = {A, C, O} a/ Tìm cụm chữ tạo thành từ các chữ của tập hợp X. b/ Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của X. Hướng dẫn a/ Chẳng hạn cụm từ “CA CAO” hoặc “CÓ CÁ” b/ X = {x x-chữ cái trong cụm chữ “CA CAO”} Bài 3 Cho các tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 8; 10}; B = {1; 3; 5; 7; 9; 11} a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B. b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A. c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B. d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B. Hướng dẫn a/ C = {2; 4; 6}; b/ D = {5; 9}; c/ E = {1; 3; 5} d/ F = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11} Bài 4 Cho tập hợp A = {1; 2; 3; x; a; b} a/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử. b/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử. c/ Tập hợp B = {a, b, c} có phải là tập hợp con của A không? Hướng dẫn a/ {1} {2} {a} {b} …. b/ {1; 2} {1; a} {1; b} {2; a} {2; b} { a; b} …… c/ Tập hợp B không phải là tập hợp con của tập hợp A bởi vì c ∈ B nhưng c không thuộc A. Bài 5 Cho tập hợp B = {a, b, c}. Hỏi tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con? Hướng dẫn – Tập hợp con của B không có phần từ nào là Ø. – Các tập hợp con của B có hai phần tử là ……. – Tập hợp con của B có 3 phần tử chính là B = {a, b, c} Vậy tập hợp A có tất cả 8 tập hợp con. Ghi chú. Một tập hợp A bất kỳ luôn có hai tập hợp con đặc biệt. Đó là tập hợp rỗng Ø và chính tập hợp A. Ta quy ước Ø là tập hợp con của mỗi tập hợp. Bài 6 Cho A = {1; 3; a; b} ; B = {3; b} Điền các kí hiệu ∈, ∉, ⊂ thích hợp vào dấu …. 1 ……A ; 3 … A ; 3……. B ; B …… A Bài 7 Cho các tập hợp $ \displaystyle A=\left\{ x\in N/9 100Bài 6 Dùng 4 chữ số 1, 2, 3, 4 để viết tất cả các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau. Hỏi tập này có bao nhiêu phần 7 Cho hai tập hợp M = {0,2,4,…..,96,98,100;102;104;106}; Q = { x N* x là số chẵn ,xa Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?b Dùng kí hiệu để thực hiên mối quan hệ giữa M và 8. Cho hai tập hợp R={a N 75 ≤ a ≤ 85}; S={b N 75 ≤b ≤ 91};a Viết các tập hợp trên;b Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử;c Dùng kí hiệu để thực hiên mối quan hệ giữa hai tập hợp 9. Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tửa Tập hợp A các số tự nhiên x mà 17 – x = 5 .b Tập hợp B các số tự nhiên y mà 15 – y =c Tập hợp C các số tự nhiên z mà 13 z > Tập hợp D các số tự nhiên x , x N* mà + 1 Dạng 3 Tập hợp con. * Muốn chứng minh tập B là con của tập A, ta cần chỉ ra mỗi phần tử của B đều thuộc A. * Để viết tập con của A, ta cần viết tập A dưới dạng liệt kê phần tử. Khi đó mỗi tập B gồm một số phần tử của A sẽ là tập con của A. * Lưu ý – Nếu tập hợp A có n phần tử thì số tập hợp con của A là 2n – Số phần tử của tập con của A không vượt quá số phần tử của A. – Tập rỗng là tập con của mọi tập 1 Trong ba tập hợp con sau đây, tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp còn lại. Dùng kí hiệu để thể hiện quan hệ mỗi tập hợp trên với tập là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 20B là tập hợp các số lẻC là tập hợp các số tự nhiên khác 2 Trong các tập hợp sau, Tập hợp nào là tập con của tập còn lại?a A = {m ; n} và B = {m ; n ; p ; q}b C là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số giống nhau và D là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho E = {a ∈N 5 Bài 3 Cho tập A = {1 ; 2; 3}a Tìm các tập hợp con của tập Viết tập hợp B gồm các phần tử là các tập con của Ac Khẳng định tập A là tập con của B đúng không?Bài 4 Cho tập A = {nho, mận, hồng, cam, bưởi}Hãy viết tất cả các tập hợp con của A sao cho mỗi tập hợp đó cóa Một phần Hai phần Ba phần thêm Quốc Tang Đại Tướng Võ Nguyên Giáp, Quốc Tang Anh Hùng Dân Tộc Võ Nguyên GiápDạng 3. Minh họa một tập hợp cho trước bằng hình vẽ * Sử dụng biểu đồ Ven. Đó là một đường cong khép kín, không tự cắt, mỗi phần tử của tập hợp được biểu diễn bởi một điểm ở bên trong đường cong đó.
bài tập chuyên đề tập hợp lớp 6