Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Triton 2019 đã bị vạch trần. Mới đây hãng Mitsubishi đến từ Nhật đã tiếp tục "gây sốt" trong cuộc chạy đua phân khúc các dòng xe bán tải bằng việc cho ra mắt phiên bản nâng cấp Mitsubishi Triton 2019. Mẫu xe mới mang một vẻ ngoài hoàn toàn
Bảng thông số kỹ thuật Xpander 2019. Cùng đánh giá xe Mitsubishi Xpander 2019 qua bảng thông số kỹ thuật sau để có lựa chọn đúng đắn trước khi mua nhé. Thông số xe: Mitsubishi Xpander AT: Mitsubishi Xpander MT: Kích thước dài x rộng x cao (mm)
So sánh thông số kỹ thuật xe Xpander 2019 và 2020 ; Với nỗ lực chinh phục ngày càng đông đảo khách hàng trên thị trường, đánh bật các đối thủ hiện tại nên phiên bản Xpander 2020 đã mang tới những cải tiến tuyệt vời nhất. Khi vừa ra mắt, giới chuyên gia và người dùng
Ở bài viết này HeyOto đã tổng hợp thông số kỹ thuật chi tiết nhất của dòng xe Mitsubishi Xpander, bao gồm các phiên bản: Xpander Cross, Xpander AT Premium, Xpander AT và Xpander MT.
Thông số kỹ thuật xe Hyundai Kona 2019 mới nhất hôm nay. Hyundai Kona là mẫu SUV cỡ nhỏ do Hyundai Thành Công phân phối và lắp ráp tại nước ta từ ngày 22/8/2018. Trên thị trường Việt Nam, Hyundai Kona 2019 là đối thủ của Ford EcoSport, Honda HR-V và Mitsubishi Xpander
OrKR. Giới thiệu về Xpander 2019Trải nghiệm và đánh giá Mitsubishi Xpander 2019 về ngoại thấtTrải nghiệm và đánh giá xe Mitsubishi Xpander 2019 về nội thấtTrải nghiệm và đánh giá Xpander 2019 về động cơ, tính năng an toànMột số nhược điểm của Xpander 2019Bảng thông số kỹ thuật Xpander 2019 Bạn đang muốn mua Mitsubishi Xpander 2019 để phục vụ cho công việc kinh doanh hay chỉ đơn giản là phục vụ cho nhu cầu sử dụng gia đình. Mitsubishi Xpander 2019 có điểm gì nổi bật? Theo dõi bài viết đánh giá xe Mitsubishi Xpander 2019 của Chợ Tốt Xe dưới đây. Đánh giá xe Mitsubishi Xpander 2019 Giới thiệu về Xpander 2019 Mặc dù hãng Mitsubishi mới ra nhập thị trường xe MPV cách đây 2 năm, nhưng nó đã tạo nên một sức hút cũng như niềm tin trong người tiêu dùng. Sau khi ra mắt ngày 8/8/2018, chiếc Mitsubishi Xpander 2019 đã thu hút được sự quan tâm của nhiều khách hàng bởi đây là một con MPV 7 chỗ có giá thành phải chăng, phù hợp với nhu cầu kinh doanh hoặc vận tải thông thường. Xpander 2019 ra mắt với 2 phiên bản số sàn MT và số tự động AT với mức giá khoảng 500-600 triệu cho cả 2 phiên bản. Ngoài ra, Xpander 2019 có 4 màu cho bạn lựa chọn màu nâu, màu bạc, màu trắng, màu đen. Trải nghiệm và đánh giá Mitsubishi Xpander 2019 về ngoại thất Đầu tiên, đánh giá Mitsubishi Xpander 2019 về ngoại thất thì đây là chiếc xe được thiết kế theo hướng MPV kết hợp với SUV với nhiều đường nét dứt khoát, cá tính thể thao mạnh mẽ. Xpander 2019 có kích thước tổng thể lần lượt là chiều dài 4775mm x chiều rộng 1750mm x chiều cao 1700mm, cùng với trục cơ sở dài 2775mm. Nhờ đó mà không gian của xe trở nên rộng rãi hơn. Người dùng đánh giá xe phù hợp với 5 người, với hàng ghế số 2 những người cao trên 1m7 ngồi thoải mái, còn hàng ghế số cuối chiều cao tầm 1m65 trở về. Kích thước lớn nên Xpander 2020 phù hợp với 5 người Ở phần đầu xe, mặt ca lăng giả ốp crom đặt liền mạch với đèn LED chiếu sáng ban ngày. Cụm đèn pha của mẫu xe mới đã hạ thấp xuống. Sự thay đổi này khiến cá tính riêng của xe được thể hiện rõ nét. Đèn sương mù nhỏ và không có hốc riêng, tích hợp vào hai bên cản trước. Riêng bản số sàn thì không trang bị đèn sương mù. Hông xe được thiết kế rất đơn giản. Nổi bật nhất là bộ lazang thể thao 16 inch với hai màu sơn đối lập. Đặc biệt là lá chắn bùn gầm xe cũng được ốp nhựa đen, cảm giác xe sẽ luôn sạch trong mọi môi trường vận hành. Với bản số tự động, Xpander 2019 sở hữu tay nắm cửa và gương chiếu hậu mạ crom sáng bóng. Còn đối với bản số sàn, tay nắm cửa và gương chiếu hậu sẽ có màu giống với thân xe. Tính năng tích hợp gập/chỉnh điện và đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu của hai phiên bản giống nhau. Về phần đuôi xe, đèn hậu được thiết kế dạng chữ L cùng với dải đèn LED góc cạnh, cho cảm giác mở rộng không gian. Xe dùng ăng ten dạng cột. Đuôi xe thiết kế chữ L với đèn LED Tham khảo giá xe Mitsubishi Xpander đời 2019 tại Chợ Tốt Xe Đã sử dụng đ 11 giờ trước Quận Hoàng Mai Đã sử dụng đ 11 giờ trước Quận Tân Phú Đã sử dụng đ 11 giờ trước Quận Hoàng Mai Đã sử dụng đ 13 giờ trước Quận 12 Đã sử dụng đ 14 giờ trước Quận Bình Tân Đã sử dụng đ 16 giờ trước Quận Bình Thạnh Trải nghiệm và đánh giá xe Mitsubishi Xpander 2019 về nội thất Người dùng đánh giá Xpander 2019 với nội thất vô cùng tiện dụng. Nhìn bên ngoài, xe Mitsubishi Xpander 2019 khá nhỏ gọn, nhưng khoang cabin vô cùng rộng rãi, thoải mái. Không gian chứa đồ của Xpander 2019 vô cùng thoải mái. Hàng ghế thứ 2 và thứ 3 có khả năng xếp tương ứng 4060 và 5050 giúp tạo ra không gian rộng rãi chứa các vật dụng cồng kềnh. Không gian cabin vô cùng rộng rãi, thoải mái Đặc biệt, khi đánh giá xe Xpander 2019 AT so với bản Xpander 2019 MT, ta sẽ có những đặc điểm nổi bật. Ở phiên bản Xpander 2019 AT, toàn bộ ghế đều được bọc nỉ cao cấp, ghế lái chỉnh tay 6 hướng vô cùng tiện lợi và mang lại cảm giác thoải mái cho người lái. Không gian hàng ghế đầu và hàng ghế thứ 2 luôn đảm bảo sự thoải mái cho khách hàng có chiều cao trên 1m7. Vô lăng và cần số của bản AT đều được bọc da cao cấp, mang lại cảm giác lái thật hơn so với bản số sàn. Trên vô lăng có nút điều chỉnh 4 hướng giúp tư thế cầm lái dễ dàng hơn. Ngoài ra, bản số tự động còn có trang bị nút bấm khởi động và chìa khóa thông minh, trong khi bản số sàn chỉ khởi động bằng chìa. Vô lăng và cần số đều được bọc da Khi đánh giá xe Xpander 2019 AT về độ tiện nghi, ở phiên bản này có điều hoà nhiệt độ chỉnh tay hai vùng độc lập. Màn hình cảm ứng 6,2 inch, tích hợp giải trí tiện ích có kết nối USB, Bluetooth, đầu DVD 2 DIN, cùng dàn âm thanh 6 loa. Trong khi đó, phiên bản số sàn hệ thống âm thanh chỉ có 4 loa. Trải nghiệm và đánh giá Xpander 2019 về động cơ, tính năng an toàn Xpander 2019 sử dụng động cơ MIVEC với 4 xy lanh, cho công suất cực đại là 104 mã lực tại 6000 vòng/phút và momen xoắn cực đại 141Nm tại 4000 vòng/phút. Kết hợp với hệ thống dẫn động 1 cầu 2WD cùng hộp số sàn 5 cấp và hộp số tự động 4 cấp. Người tiêu dùng đánh giá mức tiêu hao nhiên liệu khi di chuyển trong đô thị của Mitsubishi Xpander 2019 là 7,6 lít/100km với số tự động và 7,4 lít/100km cho bản số sàn. Đường ngoại thành có mức tiêu hao nhiên liệu là 5,4 lít/100km và 5,3 lít/100km, tương ứng với bản số tự động và bản số sàn. Động cơ của Mitsubishi Xpander 2019 Mitsubishi Xpander 2019 được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn như chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, chìa khóa mã hóa chống trộm, cảnh báo phanh khẩn cấp, trợ lực phanh khẩn cấp BA,… Đặc biệt, ở phiên bản số tự động có lắp camera lùi và chìa khoá thông minh. Một số nhược điểm của Xpander 2019 Mặc dù Xpander 2019 được ưa chuộng bởi mức giá phải chăng, thiết kế sáng tạo, khả năng tiêu thụ nhiên liệu thấp,… nhưng Mitsubishi Xpander 2019 vẫn có một số nhược điểm. Xpander 2019 chỉ có 2 túi khí ở hàng ghế đầu cơ nhỏ nên khả năng tăng tốc không quá nhanh. Cần phanh tay trên Xpander cũng được thiết kế khá to và thô không ăn nhập cùng thiết kế tổng âm ở mức trung bình, độ ồn hàng ghế thứ 3 nhiều hơn so với 2 hàng ghế đầu. Bảng thông số kỹ thuật Xpander 2019 Cùng đánh giá xe Mitsubishi Xpander 2019 qua bảng thông số kỹ thuật sau để có lựa chọn đúng đắn trước khi mua nhé. Thông số xeMitsubishi Xpander ATMitsubishi Xpander MTKích thước dài x rộng x cao mm4475x 1750x 1700Khoảng sáng gầm mm205Chiều dài cơ sở mm2775Hộp số 4 cấp5 cấpĐèn phaHalogenĐèn pha điều chỉnh được độ caoTự độngCơTay nắm cửa ngoàiMạ CromCùng màu thân xeLưới tản nhiệtMạ CromCùng màu thân xeKính cửa màu sậmCóCóKính chiếu hậuCùng màu thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽMạ crom, gập/chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽTay nắm cửa ngoàiCùng màu với thân xeMạ crom Mitsubishi Xpander 2019 là dòng xe MPV có giá bán phải chăng nhất phân khúc. Đi cùng với đó là động cơ bền bỉ cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt. Trang thiết bị trên xe hiện đại, vừa đủ sử dụng. Mẫu xe này sẽ là sự lựa chọn hàng đầu cho khách hàng mua với nhu cầu chạy kinh doanh dịch vụ, thuê xe tự lái. Trên đây là bài đánh giá xe Mitsubishi Xpander 2019 của Chợ Tốt Xe. Hy vọng bài viết sẽ mang lại cho bạn những thông tin hữu ích nhất. Truy cập ngay Chợ Tốt Xe để trải nghiệm mua xe ô tô Mitsubishi Xpander ngay nhé!
Thông số Mitsubishi Xpander Bạn đang tìm kiếm thông tin về thông số kỹ thuật của Mitsubishi Xpander 2023? Chúng tôi đã giúp bạn thu thập đầy đủ và chi tiết các thông tin thông số kỹ thuật, tính năng của xe. Xem thông tin khung gầm, bánh xe, phanh, hiệu suất của động cơ, các tính năng an toàn, đặc điểm kỹ thuật .... của chiếc xe này. Xem các đánh giá, mức tiêu thụ nhiên liệu, kích thước thân xe, số lượng chỗ ngồi và nhiều thông tin chi tiết khác về tất cả các phiên bản xe.. Mitsubishi Xpander 2023 tổng cộng có 3 phiên bản, với hộp số vô cấp MT. Mitsubishi Xpander 2023 là dòng xe MPV có 7 chỗ ngồi, với trọng lượng xe 1780 kgkg, thân xe dài -, rộng -, cao -, chiều dài cơ sở 2775 và khoảng sáng gầm 200 mm. Câu hỏi thường gặp về Mitsubishi Xpander Mức tiêu hao nhiên liệu của Mitsubishi Xpander là bao nhiêu? Sách hướng dẫn sử dụng Mitsubishi Xpander có mô tả chi tiết về mức tiêu hao để đi được 100 km, và số liệu chính xác có thể được xem trong báo cáo đánh giá của chuyên gia về Mitsubishi Xpander. Loại động cơ Mitsubishi Xpander là gì? Mitsubishi Xpander là một chiếc Fuel với động cơ MIVEC. Mitsubishi Xpander được trang bị loại hộp số tự động nào? Mitsubishi Xpander mới được trang bị hộp số AT. Trọng lượng và kích thước của Mitsubishi Xpander là bao nhiêu? Trọng lượng kg của Mitsubishi Xpander là và kích thước các chiều dài * rộng * cao mm là x x . Mitsubishi Xpander có công suất bao nhiêu mã lực? Mitsubishi Xpander có mã lực cực đại 141 Nm ps.
Mitsubishi Xpander 2020 chính thức trình làng khách Việt với nhiều nâng cấp đáng giá về ngoại thất và nội thất. Sau đây là thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander. Mitsubishi Xpander là mẫu xe Crossover lai MPV 7 chỗ, gầm cao của hãng xe Nhật Bản. Thế hệ Xpander đầu tiên ra mắt tại thị trường Indonesia tháng 8/2017. Mitsubishi Xpander chính là phiên bản sản xuất thương mại hoàn thiện 100% của mẫu xe ý tưởng XM Concept, đã từng ra mắt tại triển lãm VMS 2017 ở Việt Nam. Đối thủ thực sự của mẫu xe đa dụng Mitsubishi Xpander là Toyota Avanza, Toyota Rush, Honda BRV, Suzuki Ertiga/XL7... Nội dung bài viết Giá bán Mitsubishi Xpander Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander Kích thước - Trọng Lượng Ngoại thất Nội thất Động cơ - Hộp số Hệ thống an toàn Đánh giá ưu và nhược điểm của Mitsubishi Xpander Ưu điểm Nhược điểm Giá bán Mitsubishi Xpander Tháng này, Mitsubishi Việt Nam bán xe Xpander với giá cụ thể như sau Phiên bản Giá xe niêm yết đồng Xpander MT Xpander AT Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian. Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối. Tham khảo thêm bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi thể hiện bên dưới sẽ giúp bạn hiểu kỹ về những tính năng được cải tiến của dòng xe mới này! Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander Kích thước - Trọng Lượng Thông số Xpander AT Xpander MT Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm x x Chiều dài cơ sở mm Trọng lượng không tải kg Khoảng sáng gầm xe mm 205 Bán kính vòng quay tối thiểu mm Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống Số chỗ ngồi 7 Dung tích bình nhiên liệu lít 45 Ngoại thất Thông số Xpander AT Xpander MT Lưới tản nhiệt Thiết kế mới với 2 thanh ngang mạ chrome Đèn chiếu sáng phía trước Công nghệ Bi-LED hiện đại, tăng hiệu quả chiếu sáng và thẩm mỹ Halogen Gương chiếu hậu Mạ Chrome, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Đèn đuôi và đèn phanh chữ L Tách rời Cụm đèn hậu Công nghệ LED Đèn định vị Công nghệ LED Ăng-ten vây cá Có Gạt kính trước Thay đổi tốc độ Gạt kính sau và sưởi kính sau Có Tay nắm cửa Mạ Chrome Cùng màu thân xe Nội thất Thông số Xpander AT Xpander MT Ghế ngồi Bọc da màu đen cao cấp, có ổ cắm điện 12V cho cả 3 hàng ghế Bọc nỉ, ổ cắm 12V cho cả 3 hàng ghế Hàng ghế thứ 2 Gập 6040, 4 cửa gió điều hòa Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 4 hướng Hàng ghế thứ 3 Gập 5050 Vô lăng Điều chỉnh 4 hướng Nút điều chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay trên vô lăng Có - Vô lăng và cần số bọc da Có - Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 7 inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto CD/USB/Bluetooth/AUX Hệ thống âm thanh 6 loa 4 loa Ốp trang trí cacbon Trên taplo và tapbi cửa Hệ thống điều hòa nhiệt độ 2 giàn lạnh, chỉnh tay Tay nắm cửa trong Mạ Chrome - Cửa kính điều khiển điện Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm Ngăn chứa đồ tiện dụng 45 ngăn Chìa khóa thông minh KOS Có Khởi động bằng nút bấm OSS Có Gương chiếu hậu chống chói Có Động cơ - Hộp số Thông số Xpander AT Xpander MT Loại động cơ Xăng MIVEC Dung tích xy-lanh cc Hộp số Tự động 4 cấp 4AT Số sàn 5 cấp 5MT Công suất cực đại 104/ PS/rpm Mô-men xoắn cực đại 141/ Hệ thống truyền động Cầu trước Khung xe RISE giúp tăng độ cứng và giảm trọng lượng thân xe Mức tiêu hao nhiên liệu lít/100km Kết hợp 6,90 Trong đô thị 8,50 Ngoài đô thị 5,90 Mâm xe Hợp kim 16 inch, 2 tone màu Kích thước lốp 205/55R16 Hệ thống an toàn Thông số Xpander AT Xpander MT Túi khí an toàn 2 Chìa khóa mã hóa chống trộm Immobilizer Có Chức năng căng đai tự động Pretensioner Hàng ghế trước Chìa khóa thông minh/Khởi động bằng nút bấm Có Không Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control Có Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD Có Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA Có Camera lùi Có Không Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS Có Hệ thống cân bằng điện tử ASC Có Hệ thống kiểm soát lực kéo TCL Có Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA Có Đánh giá ưu và nhược điểm của Mitsubishi Xpander Ưu điểm Giá bán tốt cho một chiếc xe 7 chỗ Kiểu dáng thiết kế đẹp và ấn tượng Ngoại thất trang bị đèn LED định vị, đèn hậu LED Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ bản MT chỉnh điện và đèn báo rẽ Mâm xe hợp kim 16 inch cho cả hai phiên bản Bản AT được trang bị khá tốt trong tầm giá Trang bị an toàn tốt, tương đồng ở hai phiên bản Nhược điểm Xe trang bị ghế nỉ cho cả hai phiên bản, người dùng phải bỏ thêm chi phí để nâng cấp ghế da sử dụng Chỉ trang bị an toàn 2 túi khí và không có cảm biến lùi Phanh tay thiết kế thô Còi xe kém Động cơ nhỏ cho khả năng tăng tốc không quá nhanh, vì thế khi vượt xe cần nhiều khoảng trống hơn Xe đủ tải tăng tốc, đề pa có độ trễ Hàng ghế thứ 3 tựa đầu thấp dễ chạm trần xe khi đi đường sỏi đá với người có chiều cao 1,7m Cách âm gầm ở mức trung bình, độ ồn hàng ghế thứ 3 nhiều hơn so với 2 hàng ghế đầu. Sau những chia sẻ về Mitsubishi Xpander thông số kỹ thuật, có thể nhận thấy ngay những gì Mitsubishi Xpander mang lại với 630 triệu đồng là hoàn toàn phù hợp. Một chiếc MPV thiết kế đẹp, rộng rãi và quan trọng là giá bán phù hợp với điều kiện tài chính của phần lớn khách hàng Việt.
Thiết kế Mitsubishi Xpander không chỉ là mẫu xe được thiết kế hướng tới nhu cầu của các gia đình Việt, mà hơn hết còn phù hợp với những ai đang tìm kiếm một chiếc MPV 7 chỗ đẹp mắt, động cơ tiết kiệm nhiên liệu nhưng vẫn đủ sức mạnh, nội thất linh hoạt cũng như hợp túi tiền. Kích thước Mitsubishi Xpander bản MT và AT sở hữu kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là x x mm. Trong khi đó, phiên bản Mitsubishi Xpander Cross lớn hơn 1 chút với x x mm. Tuy nhiên, tất cả các phiên bản đều có chung chiều dài cơ sở ở mức Đầu xe Về ngoại hình, Mitsubishi Xpander trông đẹp mắt và phong cách hơn so với các thế hệ tiền nhiệm. Điều này thể hiện rõ từ mặt trước của xe nổi bật với mặt lưới tản nhiệt mạ chrome. Kết hợp với màu đen piano tạo nên nét cứng cáp và chắc chắn hơn cho đầu xe. Mitsubishi Xpander trông đẹp mắt và phong cách hơn thế hệ tiền nhiệm. Đèn xe Điều mà rất nhiều người dùng thích ở Mitsubishi Xpander chính là bên cạnh tuỳ chọn đèn pha halogen, hãng còn cung cấp tùy chọn đèn LED. Xpander được trang bị đèn pha LED. Cụ thể Mitsubishi Xpander AT và Cross được trang bị đèn pha LED và đèn sương mù. Trong khi phiên bản Xpander MT chỉ có đèn pha Halogen và không có đèn sương mù. Thân xe Mitsubishi Xpander bản MT và AT ở hữu bộ mâm hợp kim 16 inch, trong khi bản Cross sở hữu mâm 17 inch. Mâm xe lớn hơn cung cấp độ bám tốt hơn, giúp xe có độ ổn định cao hơn trên đường. Chưa kể, mâm xe còn được thiết kế 2 tone màu giúp Mitsubishi Xpander trông thể thao hơn. Mâm xe Xpander được thiết kế 2 tone màu khá thu hút. Ở phía thân xe cũng có nhiều thay đổi lớn khác như viền bạc bên dưới thân xe nhạt hơn, viền cửa sổ đậm hơn. Trong đó, thân xe bản Cross có nhiều chi tiết dập nổi hơn so với bản thường. Đuôi xe So với thế hệ cũ, đuôi xe Mitsubishi Xpander hiện hành trông cũng hầm hố và thể thao hơn nhờ các chi tiết như đèn hậu LED hình chữ “L”, cánh lướt gió tích hợp đèn phanh trên cao hay ăng-ten vây cá mập. Ở thế hệ mới Xpander trông thể thao hơn rất nhiều. Tất cả các yếu tố trên đã giúp ngoại thất của Mitsubishi Xpander trông thể thao, mới mẻ và nổi bật hơn các mẫu xe khác cùng phân khúc.
Thông số kỹ thuật của mitsubishi xpander 2019 Thông số kỹ thuật của mitsubishi xpander 2019 mitsubishi xpander 2019 Thông số kỹ thuật của mitsubishi xpander Tự Trọng kg 1780 Kích thước tổng thể mm 4475x 1750x 1695 khoảng sáng gầm mm 200 chiều dài cơ sở mm 2775 bán kính vòng quay m 5,2. Số chỗ ngồi người 7 Động cơ Mitsubishi xpander 2019 Loại động cơ xăng công suất cực đại Hp 103 mô-men xoắn tối đa Nm 141 Dung tích bình nhiên liệu L 45 TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO TRÊN XE MITSUBISHI XPANDER Hộp số 4AT/5MT Hệ dẫn động Cầu trước Kích thước lốp xe 185/65R15 phanh trước/phanh sau đĩa/tang trống NGOẠI THẤT XE MITSUBISHI XPANDER Đèn pha LED Đèn sương mù Có Kính chiếu hậu Có Đèn phanh thứ ba lắp trên cao Có Mâm đúc hợp kim 15″ NỘI THẤT XE MITSUBISHI TRITON 1 CẦU SỐ SÀN Vô lăng và cần số bọc da Có 3 chấu ghế tài xế chỉnh điện 8 hướng Điều hòa nhiệt độ tự động Chất liệu ghế da Tay lái điều chỉnh 4 hướng có Kính cửa điều khiển điện Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt Màn hình hiển thị đa thông tin Có Ngăn chứa vật dụng trung tâm Có Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly có Hệ thống âm thanh LCD TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN TRANG BỊ TRÊN MITSUBISHI XPANDER Túi khí an toàn đôi và Cơ cấu căng đai tự động cho hàng ghế trước 2 túi khí Dây đai an toàn tất cả các ghế Có Hệ thống phanh ABS và EBD Có Chìa khóa thông minh và Khởi động bằng nút bấm Có Khoá cửa từ xa Có Hệ thống khóa cửa trung tâm & Khóa an toàn trẻ em Có Chìa khóa mã hóa chống trộm Có Hệ thống cân bằng điện tử Có Hệ thống kiểm soát lực kéo Có Chức năng tự động khóa cửa Có Dưới đây là một số hình ảnh về mitsubishi xpander phần đầu xe mitsubishi xpander phần thân xe mitsubishi xpander nội thất mitsubishi xpander dàn điều hòa Mitsubishi xpander đèn của mitsubishi xpander đèn xe mitsubishi xpander ngoại thất mitsubishi xpander phần đuôi xe mitsubishi xpander Để biết thêm thông tin đánh giá về sản phẩm Mitsubishi Xpander Quý khách hàng xem thêm thông tin chi tiết tại đây. Quý khách xem xe và lái thử thực tế, trải nghiệm thực tế vui lòng liên hệ Đặng Văn Ba để được tư vấn và lái thử. Đ/c Tổ 15, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội Lưu ý Hiện tại giá bán và thông số kỹ thuật chưa được công bố tại việt nam , thông số kỹ thuật và hình ảnh trên đây mang tính chất tham khảo SỰ KIỆN ĐẠI LÝ YÊU CẦU BÁO GIÁ Đăng Ký Lái Thử HOTLINE Liên Hệ
thông số kỹ thuật xe xpander 2019